SỰ KIỆN SẮP DIỄN RA

Hội thảo trực tuyến: ĐH Saskatchewan, Top 15 Đại học nghiên cứu chuyên sâu Canada

Thời gian diễn ra hội thảo: Thứ Bảy: 06/11/2021 lúc 10h00
(Hoàn toàn miễn phí)

Thông tin Đại học University of Calgary: Ngành học, học phí & đánh giá

Logo Colour JPEG e1540373553684

(Calgary, Alberta)

Tên trườngUniversity of Calgary
Địa chỉ2500 University Drive NW, Calgary, Alberta, Canada, T2N 1N4
Tel403-210-7625
Fax403-220-0762
EmailFuture.students@ucalgary.ca
Websitewww.ucalgary.ca

 University of Calgary là thành viên của U15 (Top 15 trường đại học nghiên cứu hàng đầu) tại Canada và nằm trong danh sách 200 trường đại học danh tiếng nhất thế giới theo Bảng xếp hạng QS.

Trường tọa lạc tại thành phố Calgary – được xếp hạng thứ 5 trong danh sách các thành phố đáng sinh sống nhất trên thế giới và chỉ cách Vancouver 1 giờ bay.

Trường  hiện đang đào tạo hơn 31.000 sinh viên, theo học tại hơn 200 chương trình đại học, sau đại học và nghiên cứu chuyên môn.

Bạn có biết? CEI là trung tâm tư vấn du học Canada uy tín và miễn phí từ 2009, hàng ngàn học sinh Canada đã được CEI tư vấn thành công. Xem thêm: Tại sao bạn nên chọn tư vấn du học Canada với CEI?

Campus 5

Lý do sinh viên chọn University of Calgary là nơi học tập tại Canada:

  • Thành phố Calgary được xếp vào một trong những thành phố an toàn và thân thiện nhất thế giới, với cộng đồng dân cư đa dạng và nhiều cảnh quan xinh đẹp và phong phú.
  • Cơ sở vật chất hiện đại, tiện nghi phục vụ cho việc học tập.
  • Calgary là thành viên của nhóm 15 trường đại học nghiên cứu tập trung nhất tại Canada với hơn 30 trung tâm và học viện nghiên cứu.
  • Khuôn viên của trường được xây dựng kiên cố với cơ sở vật chất được trang bị hiện đại và đầy đủ như: phòng ăn, trung tâm thể dục thể thao, khu bảo tàng, hội trường, phòng triển lãm và ký túc xá dành cho sinh viên.

Student 6

Học phí năm học 2021-2022

Phí xét đơn$145 CAD
Học phí$22,189 – $30,066 CAD/năm
Phí sinh hoạt$8,832 – $12,751 CAD/năm
Phí sách vở$400 – $1,000 CAD/ năm
Phí bảo hiểm$193 CAD/năm

Chương trình học

Degree

(Cử nhân 4 năm)

CEI có quà tặng bạn đây!
Hãy đăng ký để được download Cẩm Nang Du Học Canada 2021 đầy đủ nhất. Link đăng ký: tại đây

· Top of Form

· Bottom of Form

· Accounting

· Actuarial Science

· Ancient and Medieval History

· Anthropology (Bachelor of Arts)

· Anthropology (Bachelor of Science)

· Archaeology (Bachelor of Arts)

· Archaeology (Bachelor of Science)

· Architecture

· Art History

· Astrophysics

· Biochemistry

· Bioinformatics

· Biological Sciences

· Biomechanics

· Biomedical Engineering

· Biomedical Sciences

· Business

· Business Analytics

· Business Technology Management

· Cellular, Molecular and Microbial Biology

· Chemical Engineering

· Chemistry

· Civil Engineering

· Communication and Media Studies

· Community Rehabilitation

· Computer Science

· Dance

· Drama

· Earth Science

· East Asian Language Studies

· East Asian Studies

· Ecology

· Economics

· Education (Early Childhood Education)

· Education (English Language Learners, French, Second Languages)

· Education (Fine Arts, English)

· Education (Inclusive Education, Physical Education)

· Education (Math, Science)

· Education (Social Studies, Social Studies – Revitalization of Indigenous Languages)

· Electrical Engineering

· Energy and Professional Land Management

· Energy Engineering

· English

· Entrepreneurship and Innovation

· Environmental Design

· Environmental Science

· Exercise and Health Physiology

· Film Studies

· Finance

· French

· Gender and Sexuality Studies

· Geography (Bachelor of Arts)

· Geography (Bachelor of Science)

· Geology

· Geomatics Engineering

· Geophysics

· German

· Global Development Studies

· Greek and Roman Studies

· Health and Society

· History

· International Business Strategy

· International Indigenous Studies

· International Relations

· Italian Studies

· Kinesiology

· Landscape Architecture

· Latin American Studies

· Law

· Law and Society

· Linguistics

· Linguistics and Language

· Marketing

· Mathematics

· Mechanical Engineering

· Medicine

· Mind Sciences in Kinesiology

· Multidisciplinary Studies

· Music (Bachelor of Arts)

· Music (Bachelor of Music)

· Natural Sciences

· Neuroscience

· Nursing

· Operations Management

· Organizational Behaviour and Human Resources

· Personal Financial Planning

· Philosophy

· Physics

· Planning

· Plant Biology

· Political Science

· Psychology (Bachelor of Arts)

· Psychology (Bachelor of Science)

· Real Estate Studies

· Religious Studies

· Risk Management and Insurance

· Risk Management: Insurance and Finance

· Russian

· Social Work

· Sociology

· Software Engineering

· Spanish

· Supply Chain Management

· Undeclared (Arts)

· Urban Studies

· Veterinary Medicine

· Visual Studies

· Zoology

Graduate certificate

(Chứng chỉ sau Đại học 1-2 năm)

· Bridge to Teaching – Certificate

· Built and Landscape Heritage – Certificate

· Data privacy – Cert

· Data Science and Analytics – Certificate

· Designing Smart and Secure Cities – Certificate

· Geospatial Information Technology – certificate

· Natural resources, energy and environmental law – Cert

· Network security – Cert

· Nursing – Cert

· Pipeline Engineering – Cert

· Precision Health – Certificate

· Radiation oncology physics- Cert

Graduate Diploma

(Bằng sau Đại học 1-2 năm)

· Data Science and Analytics – Diploma

· Precision Health – Diploma

· Radiation oncology physics – Dipl

Master (Course-based)

(Thạc sĩ tín chỉ)

· Master of Architecture

Architecture – MArch – Course

· Master of Biomedical Technology

Biomedical Technology – MBT – Course

· Master of Engineering – Cohort

Chemical and Petroleum Engineering – MEng – Cohort

· Master of Engineering

Chemical and Petroleum Engineering – MEng – Course

· Master of Engineering

Civil Engineering – MEng – Course

· Master of Counselling

Counselling Psychology – MC – Course

· Master of Data Science and Analytics

Data Science and Analytics – MDSA – Course

· Master of Disability and Community Studies

Disability and Community Studies – MDCS – Course

· Master of Arts

Economics – MA – Course

· Master of Education – Interdisciplinary

Educational Research – MEd – Interdisciplinary

· Master of Education – Specialist

Educational Research – MEd – Specialist

· Master of Engineering

Electrical and Computer Engineering – MEng – Course

· Master of Engineering (Software)

Electrical and Computer Engineering – MEng Software – Course

· Master of Arts

English – MA – Course

· Master of Engineering

Environmental Engineering – MEng – Course

· Master of Geographic Information Systems

Geography – MGIS – Course

· Master of Engineering

Geomatics Engineering – MEng – Course

· Master of Science

Geoscience – MSc – Course

· Master of Arts

Greek and Roman Studies – MA – Course

· Master of Arts

History – MA – Course

· Master of Information Security and Privacy

Information Security and Privacy – MISP – Course

· Master of Kinesiology

Kinesiology – MKin – Course

· Master of Landscape Architecture

Landscape architecture – MLA – Course

· Master of Arts

Languages, literatures and cultures – MA – Course

· Master of Laws

Law – LLM – Course

· Executive Master of Business Administration

Management – EMBA – Course

· Global Energy Master of Business Administration

Management – GEMBA – Course

· Master of Business Administration

Management – MBA – Course

· Master of Management

Management – MMgmt – Course

· Master of Science

Math and statistics – MSc – Course

· Master of Engineering

Mechanical and Manufacturing Engineering – MEng – Course

· Master of Strategic Studies

Military, security and strategic studies – MSS – Course

· Master of Nursing

Nursing – MN – Course

· Master of Pathologists’ Assistant

Pathologists’ Assistant- MDPA

· Master of Arts

Philosophy- MA- Course

· Master of Science

Physics and astronomy- MSc – Course

· Master of Planning

Planning- MPlan – Course

· Master of Arts

Political science- MA – Course

· Master of Precision Health

Precision Health – Masters

· Master of Public Policy

Public policy- MPP – Course

· Master of Education

School and applied psychology- MEd – Course

· Master of Social Work

Social Work- MSW – Course

· Master of Science

Sustainable energy development- MSC- Course

Chương trình tiếng Anh ESL/EAP

· English Language Program

(Giảng dạy cho các bạn chưa đủ điều kiện đầu vào)

Cảm nhận:

“Đại học Calgary rất nổi tiếng với các chương trình kỹ thuật, đó là lý do tại sao tôi chọn học ngành Dầu khí tại đây. Các giáo sư luôn luôn tạo cơ hội cho chúng tôi được học tập trong những lớp học với trang thiết bị hiện đại. Bên cạnh đó, bằng cấp của Đại học Calgary được công nhận trên toàn thế giới.”

Quynh Le

university of calgary


Vui lòng liên hệ với Trung tâm tư vấn giáo dục Canada – CEI Vietnam để được tư vấn thủ tục xin trường và visa miễn phí. Bên cạnh đó, CEI hướng dẫn đăng ký các dịch vụ giám hộ dành cho học sinh dưới 18 tuổi, homestay, ký túc xá, gia hạn giấy phép du học, gia hạn visa, bảo hiểm du học, du lịch,…