BẠN CẦN BIẾT

Facebook Group: “Hỏi đáp Thông tin Du học Canada” do CEI thành lập

Mời bạn tham gia Facebook Group này để giao lưu và cập nhật thông tin du học Canada mới và đầy đủ nhất.
(Hoàn toàn miễn phí)

Thông tin Cao đẳng Mohawk College: Ngành học, học phí & đánh giá

mohawklolo

(Hamilton, Ontario)

Tên trườngMohawk College
Người liên hệNathan Tran
Chức danhMarket Specialist – Southeast Asia
Địa chỉ135 Fennell Avenue West, Hamilton, Ontario, Canada, L9C 0E5
Số điện thoại905-575-1212
Emailnathan.tran@mohawkcollege.ca
Websitewww.mohawkcollege.ca/international

Giới Thiệu Chung

Mohawk College là một trong những trường cao đẳng công lập lớn nhất ở Ontario, Canada với cộng đồng sinh viên quốc tế sôi động. Mohawk College tọa lạc tại thành phố Hamilton xinh đẹp bên bờ hồ Ontario, mỗi năm trường chào đón khoảng 13.000 sinh viên, trong đó có hơn 3.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 80 quốc gia.

Bạn có biết? CEI là trung tâm tư vấn du học Canada uy tín và miễn phí từ 2009, hàng ngàn học sinh Canada đã được CEI tư vấn thành công. Xem thêm: Tại sao bạn nên chọn tư vấn du học Canada với CEI?

Trường tổ chức giảng dạy hơn 100 chương trình học dành cho sinh viên quốc tế với nhiều hệ đào tạo từ cấp chứng nhận, chứng chỉ, cấp bằng, dự bị đến học nghề. Mohawk College chú trọng hình thức học tập mang tính thực hành cao nên trường tạo điều kiện để học viên có được trải nghiệm thực tế thông qua nhiều chương trình hợp tác với các công ty đối tác.

Hệ thống cơ sở vật chất mới được nâng cấp giúp kích thích sự tìm tòi, học hỏi trong quá trình học tập. Mục tiêu của trường là sinh viên tốt nghiệp phải có cơ hội việc làm tốt. Kết quả khảo sát KPI đối với sinh viên tốt nghiệp trong giai đoạn 2017 – 2018 cho thấy tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp đạt 88,6%, cao hơn mức trung bình của cả tỉnh.

gym ext night

Mohawk College luôn tích cực khuyến khích sinh viên quốc tế tham gia vào các sinh hoạt tại trường dưới sự hỗ trợ của đội ngũ nhân viên chuyên trách về hòa nhập, cùng các dịch vụ và sự kiện đặc biệt được tổ chức cho học viên nước ngoài đến học tại Canada.

Mohawk College còn có chương trình tiếng Anh ESL, tiếng Anh học thuật (EAP). Trường có ba học xá, đều tại Hamilton, một thành phố với khoảng nửa triệu dân, trong đó 25% người dân không sinh ra tại Canada. Việc đi tới Toronto, thác Niagara và sân bay quốc tế Pearson là rất dễ dàng, chỉ mất khoảng 45 phút di chuyển.

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Kinh doanh, Truyền thông
  • Dịch vụ cộng đồng, Y tế
  • Chương trình Sau đại học, Khóa học Dự bị
  • Ngành đòi hỏi Chứng chỉ hành nghề (Skill trades)
  • Công nghệ, Kỹ thuật hàng không

Thống Kê Nhanh

  • Loại hình trường: Cao đẳng công lập
  • Năm thành lập: 1966
  • Tổng số sinh viên: 33.000
  • Sĩ số lớp học: 30 – 40 sinh viên/lớp
  • Số sinh viên quốc tế: 4.400
  • Số sinh viên Việt Nam: 150

Điều Kiện Tuyển Sinh

Tùy từng chương trình trường sẽ có yêu cầu về điểm số trung bình, IELTS, các giấy tờ cần chuẩn bị khác nhau. Tuy nhiên yêu cầu đầu vào chung như sau:

CEI có quà tặng bạn đây!
Hãy đăng ký để được download Cẩm Nang Du Học Canada 2021 đầy đủ nhất. Link đăng ký: tại đây
* Cao đẳng:

– Hoàn thành chương trình THPT

– IELTS 6.0 và không kỹ năng dưới 5.5

* Đại học:

– Hoàn thành chương trình THPT

– IELTS 6.5 và không kỹ năng dưới 6.0

* Sau đại học:

– Hoàn thành chương trình đại học hoặc cao đẳng (từ 2 năm trở lên)

– IELTS 6.5 và không kỹ năng dưới 6.0

12370741 10153840232473566 7286579605011461932 o

Các Ngày Quan Trọng

Hạn nộp đơnKỳ tháng 9: Nộp đơn trước 1/2

Kỳ tháng 1: Nộp đơn trước 1/6

Sau ngày này, trường sẽ xét theo thứ tự ưu tiên hồ sơ nộp trước và dựa trên số lượng chỗ còn trống trong chương trình đó

Ngày nhập họcTháng 9/Tháng 1
Hình thức ăn ởKí túc xá và Homestay

Học phí năm học 2021 – 2022

Phí xét đơn

$ 100 CAD

Học phí

$14,081.93 – $18,891.93 CAD/năm học

Bảo hiểm

$565 CAD/năm học

Các chi phí khác ở trường

$2,368.07 CAD/năm học

Phí sinh hoạt

$10,000 – $12,000 CAD/năm học

Chương trình đào tạo

Diploma

(Cao đẳng 2 năm)

· Architectural Technician – 420

· Aviation Technician – Aircraft Maintenance – 269

· Aviation Technician – Aircraft Structures – 289

· Aviation Technician – Avionics Maintenance – 299

· Biotechnology (Health) – 370 – 670

· Biotechnology – 369 – 669

· Broadcasting – Radio – 220

· Business (General) (Mississauga Campus – International Only) – 672

· Business (General) – 320

· Business – Accounting – 316 – 356

· Business – Financial Services – 303

· Business – Marketing – 319

· Cardiovascular Technology – 728

· Civil Engineering Technician – 421

· Community and Justice Services – 286 – 288

· Computer Engineering Technician – 583

· Computer Engineering Technician – Mechatronic Systems – 563

· Computer Systems Technician – Network Systems – 447 – 455

· Computer Systems Technician – Network Systems (Mississauga Campus – International Only) – 674

· Computer Systems Technician – Software Support (Mississauga Campus – International Only) – 676

· Computer Systems Technician – Software Support – 548 – 558

· Construction Engineering Technician – 451

· Construction Engineering Technician – Building Renovation – 462

· Early Childhood Education (Intensive) – 263

· Early Childhood Education – 213

· Educational Support (Intensive) – 997

· Educational Support – 747

· Electrical Engineering Technician – Power – 403 – 433

· Environmental Technician – 453 – 463

· General Arts and Science Diploma (University Transfer) – 208

· Health, Wellness and Fitness – 268

· Insurance – 318 – 368

· Manufacturing Engineering Technician – Automation (Industrial Mechanic Millwright) – 413 – 473

· Mechanical Technician – Elevating Devices – 484 – 684

· Motive Power Technician – 446

· Occupational Therapist Assistant and Physiotherapist Assistant – 746

· Office Administration – Executive – 327

· Office Administration – Health Services (Mississauga Campus – International Only) – 675

· Office Administration – Health Services – 335

· Office Administration – Legal – 328

· Paralegal – 285

· Pharmacy Technician – 407

· Photography – Still and Motion – 378

· Police Foundations – 218 – 258

· Practical Nursing – 715

· Protection, Security and Investigation – 293 – 294

· Quality Engineering Technician – Non Destructive Evaluation (NDE) – 439

· Recreation Therapy (Intensive) – 963

· Recreation Therapy – 283

· Social Service Worker (Intensive) – 955

· Social Service Worker – 215

· Tourism – 964

· Urban and Regional Planning Technician – Geographic Information Systems (GIS) – 406

Advanced Diploma

(Cao đẳng 3 năm)

· Advertising and Marketing Communications Management – 652

· Animation 3D – 373

· Applied Music

· Architectural Technology – 531

· Broadcasting – Television and Communications Media – 651

· Business Administration – 632

· Business Administration – Accounting – 364

· Business Administration – Human Resources – 363

· Business Administration – Marketing – 362 – 366

· Chemical Engineering Technology – 533

· Child and Youth Care – 612

· Civil Engineering Technology – 534

· Civil Engineering Technology – Transportation – 524

· Computer Engineering Technology – Mechatronic Systems – 562

· Computer Systems Technology – Network Engineering and Security Analyst – 555

· Computer Systems Technology – Software Development – 559

· Electrical Engineering Technology – 582

· Energy Systems Engineering Technology – 360

· Graphic Design – 508

· Journalism – 297

· Massage Therapy – 469

· Mechanical Engineering Technology – 529

Degree

(Cử nhân 4 năm)

· Digital Health Bachelors Degree (Honours) – 595

Graduate Certificate

(Chứng chỉ sau Đại học 1-2 năm)

· Analytics for Business Decision Making – 386

· Autism and Behavioural Science – 164

· Brain Disorders Management – 470

· Business Analysis – 334

· Concurrent Disorders – 252

· Cyber Security Analytics – 557

· Digital Health – 594

· Global Business Management (International Only) – 967

· Global Business Management (Mississauga Campus – International Only) – 673

· Human Resources Management – 113

· International Business Management (Mississauga Campus – International Only) – 677

· International Business Management – 116

· Mental Health and Disability Management – 475

· Project Management – 399

· Public Relations – 166

· Supply Chain Management (Mississauga Campus – International Only) – 678

· Supply Chain Management – 385

Certificate

(Chứng chỉ ngắn hạn dưới 1 năm)

· Applied Music Preparatory – 105

· Art and Design Foundations – 270

· Business Fundamentals – Small Business – 354

· Career Pathways – 361

· Community Pharmacy Assistant – 796

· Construction Techniques – 452

· Gas and Oil Burner Technician 2 – 049

· General Arts and Science – English for Academic Purposes (International) – 478

· General Arts and Science Certificate (College Transfer) – 230

· Heating, Refrigeration and Air Conditioning Techniques – 180

· Human Services Foundation – 276

· Motive Power Fundamentals – 187

· Office Administration – General – 380

· Personal Support Worker – 110

· Power Engineering Techniques – 482

· Pre-Health Sciences Pathway to Advanced Diplomas and Degrees – 339

· Pre-Health Sciences Pathway to Certificates and Diplomas – 340

· Pre-Media and Entertainment – 194

· Pre-Technology – 168

Chương trình tiếng Anh ESL/EAP

Có chương trình tiếng Anh cho các bạn chưa đủ điều kiện tiếng Anh

Cách Thức Nộp Hồ Sơ

  • Điền đơn xin trường
  • Bảng điểm chương trình học hiện tại và học bạ hai năm học gần nhất kèm bản dịch thuật công chứng
  • Bằng tốt nghiệp chương trình học gần nhất (nếu có)
  • IELTS (nếu có)
  • Bản scan hộ chiếu
  • Thanh toán phí xét đơn $100 CAD

Gửi email tới địa chỉ nathan.tran@mohawkcollege.ca hoặc intered@mohawkcollege.ca

Cảm nhận học sinh

Chọn Mohawk College là một trong những quyết định đúng đắn nhất của tôi. Có thể thành thật nói rằng, tôi sẽ không được như ngày hôm nay nếu không có Mohawk. Mohawk là một nơi tuyệt vời, nơi tôi có thể khám phá những thế mạnh tiềm ẩn của bản thân và trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình. Tôi đã có được nhiều kinh nghiệm và học hỏi các kỹ năng quan trọng qua các hoạt động tình nguyện, hội thảo và các sự kiện.

Linh Chi Nguyen

Mohawk 2021


Vui lòng liên hệ với Trung tâm tư vấn giáo dục Canada – CEI Vietnam để được tư vấn thủ tục xin trường và visa miễn phí. Bên cạnh đó, CEI hướng dẫn đăng ký các dịch vụ giám hộ dành cho học sinh dưới 18 tuổi, homestay, ký túc xá, gia hạn giấy phép du học, gia hạn visa, bảo hiểm du học, du lịch, sim card Canada,…