Ngôn ngữ  
  • Canadian Education Fair
  • Upper Madison College
  • Langara College
  • Algonquin College
  • University of Regina
  • College of The Rockies
  • UBC - English Language Institute
  • College of New Caledonia
  • St.Clair College
  • TEC
  • Columbia International
  • Conestoga College
  • Công Ty Du Học Đán Tôn
  • Dwight International School
  • Kwantlen University Polytechnic
  • MacEwan
  • North Island
  • Okanagan College
  • Queen Margaret School
  • Surrey School District #36
  • Waterloo Catholic

Khí hậu

 

Khí hậu

Canada được biết đến nhiều bởi khí hậu lạnh và băng tuyết, nhưng trên thực tế khí hậu của Canada cũng khá đa dạng như chính phong cảnh ở Canada. Về cơ bản, Canada có bốn mùa rõ rệt, đặc biệt ở các vùng dân cư đông đúc hơn dọc biên giới Hoa Kỳ. Nhiệt độ mùa hè vào ban ngày có thể lên tới 35˚C và cao hơn, trong khi vào mùa đông nhiệt độ có thể giảm xuống -25˚C.  Bình thường, nhiệt độ ôn hòa hơn vào mùa xuân và mùa thu.

Vùng thảo nguyên vào mùa hè thường khô và nóng, nhưng lại ẩm hơn ở vùng trung nguyên Canada và đặc biệt ôn hòa ở vùng duyên hải. Mùa xuân thường là mùa dễ chịu nhất tại Canada. Mùa thu ở Canada thường lạnh và khô nhưng mùa thu được làm nổi bật bởi lá cây thường chuyển sang màu cam và đỏ.

Mùa đông ở Canada thường lạnh và có tuyết rơi, dù vậy vùng nam Alberta thường có gió  thổi từ núi Rocky ở Tây nam nước Mỹ làm cho tuyết tan và thời tiết trở nên ấm.Các thành phố thuộc vùng duyên hải phía tây như Vancouver hay Victoria, mùa đông thường ôn hòa và đôi khi có mưa.

Với hệ thống cơ sở hạ tầng được trang bị lò sưởi từ nhà riêng đến trường học, công sở và giao thông công cộng, người dân Canada đã có thể yên tâm nhiều hơn khi nhiệt độ hạ xuống thấp. Ngoài ra một số thành phố còn lắp đặt lò sưởi cho các lối đi bộ từ các tòa nhà đến trường học.

 

   Average Daily Temperature (Celcius)

City

JF M A M J J A S O N D

Vancouver

3.0 4.7 6.3 8.8 12.1 15.2 17.2 17.4 14.3 10.0 6.0 3.5

Calgary

-9.6 -6.3 -2.5 4.1 9.7 14.0 16.4 15.7 10.6 5.7 -3.0 -8.3

Edmonton

-14.2-10.8 -5.4 3.7 10.3 14.2 16.0 15.0 9.9 4.6 -5.7 -12.2

Saskatoon

-17.5 -13.9 -7.0 3.9 11.5 16.2 18.6 17.4 11.2 4.8 -6.0 -14.7

Regina

-16.5 -12.9 -6.0 4.1 11.4 16.4 19.1 18.1 11.6 5.1 -5.1 -13.6

Winnipeg

-18.3 -15.1 -7.0 3.8 11.6 16.9 19.8 18.3 12.4 5.7 -4.7 -14.6

Toronto

-4.5 -3.8 1.0 7.5 13.8 18.9 22.1 21.1 16.9 10.7 4.9 -1.5

Ottawa

-10.7 -9.2 -2.6 5.9 13.0 18.1 20.8 19.4 14.7 8.3 1.5 -7.2

Québec City

-12.4 -11.0 -4.6 3.3 10.8 16.3 19.1 17.6 12.5 6.5 -0.5 -9.1

Halifax

-5.8 -6.0 -1.7 3.6 9.4 14.7 18.3 18.1 13.8 8.5 3.2 -3.0

Charlottetown

-7.2 -7.5 -3.0 2.7 9.2 14.8 18.8 18.4 14.0 8.6 3.1 -3.6

St. John's

-4.0 -4.6 -2.0 1.8 6.4 11.3 15.8 15.6 11.8 7.3 3.3 -1.4

Fredericton

-9.6 -8.5 -2.5 4.0 10.8 16.2 19.3 18.3 13.0 7.3 1.2 -6.6

Thêm thông tin về Canada: Chính phủ »

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ ba, 11 Tháng 5 2010 07:19 )  
Văn Phòng Chính
170 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh
T: 08 - 3930 5875
F: 08 - 3930 5874
E: cei.vietnam@canada-edu.org
W: www.canada-edu.org






Chi Nhánh Tại Hà Nội
Phòng 101, Số 42 Ngõ 1, Đường Âu Cơ, Q. Tây Hồ
Tel/Fax: 04- 37185497
E: hoang.ngoc@canada-edu.org








Tất cả dịch vụ CEI Vietnam dành cho HSSV hoàn toàn miễn phí.
Để tiết kiệm thời gian, Quý khách vui lòng đặt hẹn trước khi đến.

Tư vấn trực tuyến

Yahoo   Skype
Ms. Thanh Ngọc
 
Ms. Ngọc Trâm
 
Ms. Ngọc Bích
 
Ms. Bích Ngọc
 

Đăng nhập



Thống kê

Các thành viên : 174
Nội dung : 152
Liên kết web : 6
Số lần xem bài viết : 111295

Chọn ngôn ngữ


You are here: Home Canada Khí hậu